Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Du lịch

Chương trình đào tạo ngành Quản trị khách sạn

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4 năm
Số học kỳ
8
Tín chỉ bắt buộc
122

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    16 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    23 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    6 học phần tự chọn

    72 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    4 học phần tự chọn

  • Khác

    Học phần chưa được xếp vào một khối kiến thức cụ thể

    1 học phần tự chọn

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

14 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU105Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101Cơ sở ngànhLý thuyết 22 tiết, Thực hành 15 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế vi mô

    Mã học phần: MIC201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tổng quan du lịch

    Mã học phần: ITO301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 2

19 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 3

    Mã học phần: BAE103Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 4

    Mã học phần: BAE104Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    Học trước: Tiếng Anh cơ bản 1, Tiếng Anh cơ bản 2

    2 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Cơ sở văn hóa Việt Nam

    Mã học phần: FVC213Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kinh tế vĩ mô

    Mã học phần: MAC202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Kinh tế vi mô

    3 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

    Mã học phần: CST312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ nhà hàng 1

    Mã học phần: FBS333Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: FTR405Chuyên ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

17 tín chỉ bắt buộc, 10 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing căn bản

    Mã học phần: MKT205Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tiếng anh chuyên ngành khách sạn 1

    Mã học phần: EHI301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ nhà hàng 2

    Mã học phần: FBS334Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Nghiệp vụ nhà hàng 1

    2 tín chỉ

  • Quản trị học

    Mã học phần: FMA301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nghiệp vụ lễ tân 1

    Mã học phần: FOO335Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tâm lý khách du lịch

    Mã học phần: TPS311Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Du lịch sinh thái

    Mã học phần: ETO338Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Khác

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Tuyến điểm du lịch Việt Nam

    Mã học phần: TOR248Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 4

18 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật trong Du lịch

    Mã học phần: LTO201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ Bar

    Mã học phần: BAO334Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Văn hóa ẩm thực

    Mã học phần: CCU340Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng anh chuyên ngành khách sạn 2

    Mã học phần: EHI302Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ lễ tân 2

    Mã học phần: FOO336Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    Học trước: Nghiệp vụ lễ tân 1

    2 tín chỉ

  • Thực tập nghề nghiệp 1

    Mã học phần: PRA404Chuyên ngànhThực hành 90 tiết

    3 tín chỉ

Năm 3

Học kỳ 5

19 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ thuật cắt tỉa và cắm hoa

    Mã học phần: TFA201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kế toán dịch vụ du lịch

    Mã học phần: ATS313Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị sự kiện

    Mã học phần: EVM331Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị kinh doanh nhà hàng

    Mã học phần: FBM328Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nghiệp vụ buồng

    Mã học phần: HKO335Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing du lịch

    Mã học phần: TMR327Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Marketing căn bản

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Quản trị tiệc

    Mã học phần: BQM341Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thương mại điện tử

    Mã học phần: ECO320Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 6

19 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Quản trị tiền sảnh

    Mã học phần: FOM328Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Đề án Khởi sự kinh doanh khách sạn

    Mã học phần: HEP201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong du lịch

    Mã học phần: AIT329Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị buồng

    Mã học phần: HKM329Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị nhân lực du lịch

    Mã học phần: HRM330Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Quản trị học

    3 tín chỉ

  • Thực tập nghề nghiệp 2

    Mã học phần: PRA405Chuyên ngànhThực hành 90 tiết

    Học trước: Thực tập nghề nghiệp 1

    3 tín chỉ

  • Thống kê du lịch

    Mã học phần: TOS336Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Thiết kế đồ hoạ cơ bản

    Mã học phần: BGD331Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị đa văn hóa

    Mã học phần: CCM335Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 4

Học kỳ 7

16 tín chỉ bắt buộc, 7 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị tài chính doanh nghiệp du lịch

    Mã học phần: FHM332Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: GRP410Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • An ninh an toàn trong khách sạn

    Mã học phần: HOS337Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị chất lượng dịch vụ

    Mã học phần: SQM322Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 8

5 học phần

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Du lịch văn hóa

    Mã học phần: CTO337Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Tốt nghiệp

Làm đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế theo quy định của Trường.

  • Marketing Kỹ thuật số

    Mã học phần: DMK317Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khóa luận tốt nghiệp

    Mã học phần: GRA410Thực hành 240 tiết

    8 tín chỉ

  • Du lịch có trách nhiệm

    Mã học phần: RTO339Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị cung ứng dịch vụ

    Mã học phần: SSM322Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.