Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang trường
Trường Đại học Kiến trúc Đà NẵngKhoa Du lịch

Chương trình đào tạo ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Các học phần xếp theo từng học kỳ của khoá tuyển sinh 2026, hệ đại học chính quy.
Khoá tuyển sinh
2026
Thời gian đào tạo
4 năm
Số học kỳ
8
Tín chỉ bắt buộc
130

Cấu trúc chương trình

Tín chỉ bắt buộc chia theo khối kiến thức, từ nền tảng đến chuyên sâu. Học phần tự chọn và học phần không tính tích luỹ không cộng vào thanh này.

  • Môn chung

    Lý luận chính trị, giáo dục quốc phòng – an ninh, giáo dục thể chất

    11 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức đại cương

    Nền tảng chung: toán, ngoại ngữ, pháp luật, kỹ năng học tập

    16 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức cơ sở ngành

    Kiến thức nền của ngành

    1 học phần tự chọn

    19 tín chỉ bắt buộc

  • Kiến thức chuyên ngành

    Kiến thức và kỹ năng chuyên sâu

    5 học phần tự chọn

    84 tín chỉ bắt buộc

  • Tốt nghiệp

    Đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế

    5 học phần tự chọn

Lộ trình theo học kỳ

Mỗi năm học có hai học kỳ. Bấm vào tên ở dòng “Học trước” để tới học phần đó.

Lọc theo khối kiến thức

Năm 1

Học kỳ 1

14 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Giáo dục quốc phòng 1

    Mã học phần: EDS101Môn chungLý thuyết 45 tiếtKhông tính tích luỹ

    3 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 2

    Mã học phần: EDS102Môn chungLý thuyết 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 3

    Mã học phần: EDS104Môn chungLý thuyết 15 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Giáo dục quốc phòng 4

    Mã học phần: EDS105Môn chungThực hành 60 tiếtKhông tính tích luỹ

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 1

    Mã học phần: PHE101Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    1 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 1

    Mã học phần: BAE101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 2

    Mã học phần: BAE102Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

    Mã học phần: SRU105Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp - văn hóa ứng xử và Truyền thông

    Mã học phần: CMS101Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kinh tế vi mô

    Mã học phần: MIC201Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tổng quan du lịch

    Mã học phần: ITO301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 2

18 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Giáo dục thể chất 2

    Mã học phần: PHE102Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1

    1 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 3

    Mã học phần: BAE103Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh cơ bản 4

    Mã học phần: BAE104Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tin học cơ bản

    Mã học phần: BIN101Đại cươngLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nhận thức

    Mã học phần: FTR403Cơ sở ngànhThực hành 30 tiết

    1 tín chỉ

  • Kinh tế vĩ mô

    Mã học phần: MAC202Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Kỹ năng giao tiếp trong du lịch

    Mã học phần: CST312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ nhà hàng

    Mã học phần: FBS332Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Tuyến điểm du lịch

    Mã học phần: TRD333Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Năm 2

Học kỳ 3

19 tín chỉ bắt buộc, 8 học phần

  • Giáo dục thể chất 3

    Mã học phần: PHE103Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2

    1 tín chỉ

  • Triết học Mác - Lênin

    Mã học phần: PHI101Môn chungLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Cơ sở văn hóa Việt Nam

    Mã học phần: FVC213Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Marketing căn bản

    Mã học phần: MKT205Cơ sở ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Tiếng Anh chuyên ngành du lịch và lữ hành 1

    Mã học phần: ETG301Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị học

    Mã học phần: FMA301Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nghiệp vụ lễ tân

    Mã học phần: FOO334Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Tâm lý khách du lịch

    Mã học phần: TPS311Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 4

20 tín chỉ bắt buộc, 9 học phần

  • Kinh tế chính trị Mác - Lênin

    Mã học phần: PEM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Giáo dục thể chất 4

    Mã học phần: PHE106Môn chungThực hành 30 tiếtKhông tính tích luỹ

    Học trước: Giáo dục thể chất 1, Giáo dục thể chất 2, Giáo dục thể chất 3

    1 tín chỉ

  • Tư duy phản biện và sáng tạo

    Mã học phần: CCT110Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Tiếng Anh chuyên ngành du lịch và lữ hành 2

    Mã học phần: ETG302Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị kinh doanh nhà hàng

    Mã học phần: FBM327Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ buồng

    Mã học phần: HKO335Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị chất lượng dịch vụ

    Mã học phần: SQM322Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

    Mã học phần: TOG331Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Nghiệp vụ lữ hành

    Mã học phần: TRO329Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

Năm 3

Học kỳ 5

17 tín chỉ bắt buộc, 7 học phần

  • Tư tưởng Hồ Chí Minh

    Mã học phần: HCM101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật đại cương

    Mã học phần: LAW101Đại cươngLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Pháp luật trong Du lịch

    Mã học phần: LTO201Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Nghiệp vụ Bar

    Mã học phần: BAO334Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 60 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị kinh doanh lưu trú

    Mã học phần: HIM326Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thực tập nghề nghiệp 1

    Mã học phần: PRA401Chuyên ngànhThực hành 90 tiết

    3 tín chỉ

  • Quản trị kinh doanh lữ hành

    Mã học phần: TTM325Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học kỳ 6

19 tín chỉ bắt buộc, 11 học phần

  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

    Mã học phần: HCP101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị điểm đến du lịch

    Mã học phần: TDM344Cơ sở ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong du lịch

    Mã học phần: AIT329Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Văn hóa ẩm thực

    Mã học phần: CCU340Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị sự kiện

    Mã học phần: EVM331Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Quản trị học

    3 tín chỉ

  • Kỹ năng tổ chức hoạt náo và teambuilding

    Mã học phần: OTS343Chuyên ngànhLý thuyết 15 tiết, Thực hành 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Marketing du lịch

    Mã học phần: TMR327Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Marketing căn bản

    3 tín chỉ

  • Thống kê du lịch

    Mã học phần: TOS336Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Thiết kế đồ hoạ cơ bản

    Mã học phần: BGD331Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Du lịch sinh thái

    Mã học phần: ETO338Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị du lịch MICE

    Mã học phần: MTM342Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Năm 4

Học kỳ 7

23 tín chỉ bắt buộc, 12 học phần

  • Chủ nghĩa xã hội khoa học

    Mã học phần: SSC101Môn chungLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Kế toán dịch vụ du lịch

    Mã học phần: ATS313Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Khởi nghiệp

    Mã học phần: ETR312Chuyên ngànhLý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị tài chính doanh nghiệp du lịch

    Mã học phần: FHM332Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

  • Thực tập tốt nghiệp

    Mã học phần: GRP408Chuyên ngànhThực hành 60 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị nhân lực du lịch

    Mã học phần: HRM330Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    Học trước: Quản trị học

    3 tín chỉ

  • Thực tập nghề nghiệp 2

    Mã học phần: PRA402Chuyên ngànhThực hành 90 tiết

    Học trước: Thực tập nghề nghiệp 1

    3 tín chỉ

  • Đề án khởi nghiệp du lịch

    Mã học phần: TEP345Chuyên ngànhLý thuyết 20 tiết

    2 tín chỉ

  • Bán hàng trong du lịch

    Mã học phần: TSM343Chuyên ngànhLý thuyết 45 tiết

    3 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức cơ sở ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Kinh doanh quốc tế

    Mã học phần: IBS207Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học phần tự chọn: Kiến thức chuyên ngành

Chọn theo hướng dẫn của khoa.

  • Quản trị tiệc

    Mã học phần: BQM341Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Thương mại điện tử

    Mã học phần: ECO320Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Học kỳ 8

5 học phần

Học phần tự chọn: Tốt nghiệp

Làm đồ án, khoá luận tốt nghiệp hoặc học các học phần thay thế theo quy định của Trường.

  • Du lịch văn hóa

    Mã học phần: CTO337Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Marketing Kỹ thuật số

    Mã học phần: DMK317Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Khóa luận tốt nghiệp

    Mã học phần: GRA408Thực hành 240 tiết

    8 tín chỉ

  • Du lịch có trách nhiệm

    Mã học phần: RTO339Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

  • Quản trị cung ứng dịch vụ

    Mã học phần: SSM322Lý thuyết 30 tiết

    2 tín chỉ

Cách đọc chương trình

Tín chỉ
Đơn vị đo khối lượng học tập. Trong chương trình này, một tín chỉ thường ứng với 15 tiết lý thuyết hoặc 30 tiết thực hành.
Tự chọn
Sinh viên chọn học phần trong nhóm theo hướng dẫn của khoa.
Không tính tích luỹ
Giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất: phải hoàn thành nhưng không cộng vào tín chỉ tích luỹ.
Học trước
Phải học (có thể chưa đạt) trước khi học học phần này.

Theo chương trình đào tạo đại học chính quy khoá 2026 do Phòng Đào tạo ban hành ngày 17/07/2026.

Học kỳ trong bảng là kế hoạch dự kiến. Số tín chỉ tự chọn phải tích luỹ và điều kiện tốt nghiệp theo quy định hiện hành của Trường.